사고가 나요 · 사고가 났어요 · 사고가 날 뻔했어요
xảy ra tai nạn, gặp tai nạn
Ví dụ
눈이 많이 와서 도로에서 사고가 났어요.
Tuyết rơi nhiều nên trên đường đã xảy ra tai nạn.
Thành phần từ
사 sự việc+고 cố, biến cố
Nghĩa đen là "tai nạn phát ra"; 나다 dùng cho các sự việc xảy ra như 불이 나다 "cháy nhà, hỏa hoạn".
Từ liên quan