교통사고가 · 교통사고를
tai nạn giao thông
Ví dụ
어제 학교 앞에서 교통사고가 났어요.
Hôm qua có một vụ tai nạn giao thông trước cổng trường.
Thành phần từ
교 giao, qua lại+통 thông suốt+사 sự việc+고 cố, biến cố
교통 "giao thông" cộng 사고 "tai nạn". Hán Việt: giao thông sự cố.
Từ liên quan