환승이 · 환승을
sự chuyển tuyến, đổi xe (xe buýt, tàu điện)
Ví dụ
삼십 분 안에 환승을 하면 요금이 무료예요.
Nếu chuyển tuyến trong vòng ba mươi phút thì được miễn phí.
Thành phần từ
환 đổi+승 đi xe
Nghĩa đen là "đổi chuyến đi". Hán Việt: hoán thừa (hoán như "hoán đổi").
Bạn nên biết
Trong lời nói, 갈아타다 phổ biến hơn; 환승 là từ bạn nghe trong thông báo và thấy trên biển chỉ dẫn.