등산화가 · 등산화를
giày leo núi
Ví dụ
새 등산화를 신고 산에 올라갔어요.
Tôi đi đôi giày leo núi mới để leo núi.
Thành phần từ
등 leo+산 núi+화 giày
등산 “leo núi” + -화 “giày” (như 운동화 “giày thể thao”). Hán Việt: đăng sơn ngoa.
Bạn nên biết
Giày dùng động từ 신다 “đi, mang (giày dép)”, không dùng 입다: 등산화를 신다.
Từ liên quan