등산복이 · 등산복을
quần áo leo núi, đồ dã ngoại
Ví dụ
주말에 산에 가면 화려한 등산복을 입은 사람이 많아요.
Cuối tuần lên núi sẽ thấy nhiều người mặc đồ leo núi sặc sỡ.
Thành phần từ
등 leo+산 núi+복 quần áo
등산 “leo núi” (Hán Việt: đăng sơn) + -복 “quần áo” (như 한복, 교복).
Bạn nên biết
Đồ leo núi sặc sỡ, công nghệ cao nổi tiếng là được ưa chuộng ở Hàn, nhiều người trung niên mặc cả khi không đi leo núi.
Từ liên quan