그렇지만 (casual: 하지만, 근데)
nhưng, tuy nhiên
Ví dụ
그렇지만 아직 숙제를 다 못 했어요.
Nhưng mình vẫn chưa làm xong bài tập.
Thành phần từ
그렇다 "như thế" + -지만 "nhưng" — "là vậy, nhưng…".
Bạn nên biết
Phát âm là [그러치만] — ㅎ và ㅈ hòa thành ㅊ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
그렇지만 (casual: 하지만, 근데)
nhưng, tuy nhiên
Ví dụ
그렇지만 아직 숙제를 다 못 했어요.
Nhưng mình vẫn chưa làm xong bài tập.
Thành phần từ
그렇다 "như thế" + -지만 "nhưng" — "là vậy, nhưng…".
Bạn nên biết
Phát âm là [그러치만] — ㅎ và ㅈ hòa thành ㅊ.
Từ liên quan