교통 체증이 · 교통 체증을
tắc đường, ùn tắc giao thông
Ví dụ
출근 시간에는 교통 체증이 아주 심해요.
Giờ đi làm buổi sáng tắc đường rất kinh khủng.
Thành phần từ
교 qua lại+통 thông+체 ứ đọng+증 chứng
Nghĩa đen là "chứng ùn ứ giao thông"; riêng 체증 còn nghĩa là chứng khó tiêu. Hán Việt: giao thông trệ chứng.
Bạn nên biết
Khi nói chuyện người ta thường nói 차가 막혀요; 교통 체증 nghe như tin tức hay văn viết.
Từ liên quan