송별회가 · 송별회를
tiệc chia tay, tiệc tiễn
Ví dụ
다음 주에 떠나는 동료의 송별회를 열었어요.
Bọn mình đã tổ chức tiệc chia tay cho đồng nghiệp sẽ nghỉ vào tuần sau.
Thành phần từ
송 tiễn+별 chia biệt+회 hội, buổi họp
-회 = buổi họp mặt, bữa tiệc: 송별회, 환영회, 동창회. Hán Việt: tống biệt hội.