의료진이 · 의료진을
đội ngũ y tế, nhân viên y tế
Ví dụ
의료진 덕분에 환자가 빨리 회복할 수 있었어요.
Nhờ đội ngũ y tế mà bệnh nhân đã có thể hồi phục nhanh chóng.
Thành phần từ
의 y+료 chữa trị+진 đội ngũ
Nghĩa đen là "đội ngũ chữa trị". -진 (trận) = đội ngũ: 취재진, 코치진.
Từ liên quan