Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

의료진

uiryojin

의료진이 · 의료진을

đội ngũ y tế, nhân viên y tế

Ví dụ

의료진 덕분에 환자가 빨리 회복할 수 있었어요.

Nhờ đội ngũ y tế mà bệnh nhân đã có thể hồi phục nhanh chóng.

Thành phần từ

의 y료 chữa trị진 đội ngũ

Nghĩa đen là "đội ngũ chữa trị". -진 (trận) = đội ngũ: 취재진, 코치진.