Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6cụm từ

원님 덕에 나팔 분다

wonnim deoge napal bunda [원님 더게 나팔 분다]

원님 덕에 나팔 분다더니 · 원님 덕에 나팔 부는 격이에요

được hưởng lây nhờ địa vị người khác, ăn theo

Ví dụ

원님 덕에 나팔 분다더니, 언니 덕분에 나도 공연을 맨 앞자리에서 봤어요.

Đúng là một người làm quan cả họ được nhờ, nhờ chị gái mà tôi cũng được xem buổi biểu diễn ở hàng ghế đầu.

Thành phần từ

원 quan, viên chức덕 đức; ơn nhờ나 kèn팔 kèn

Nghĩa đen là "nhờ quan huyện mà được thổi kèn". Khi quan huyện (원님) thời Joseon đi đâu, đội kèn đi trước cũng được hưởng lây sự long trọng và tiếp đãi, dù vinh dự thực ra là của quan. Hán Việt: viên (quan), đức, lạt bá (kèn). Gần với "một người làm quan, cả họ được nhờ".

Bạn nên biết

Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, hay tự trào về một lợi ích bất ngờ. Nếu nói về việc mượn quyền thế để ra oai thì dùng 호가호위 (cáo mượn oai hùm).