고개를 숙여요 · 고개를 숙였어요
cúi đầu; nhận lỗi khiêm nhường, chịu thua
Ví dụ
그는 실수를 인정하고 사람들 앞에서 고개를 숙였어요.
Anh ấy thừa nhận lỗi và cúi đầu trước mọi người.
Thành phần từ
숙이다 = cúi, hạ xuống; cúi đầu thể hiện sự xin lỗi, kính trọng hoặc chịu thua.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
고개를 숙여요 · 고개를 숙였어요
cúi đầu; nhận lỗi khiêm nhường, chịu thua
Ví dụ
그는 실수를 인정하고 사람들 앞에서 고개를 숙였어요.
Anh ấy thừa nhận lỗi và cúi đầu trước mọi người.
Thành phần từ
숙이다 = cúi, hạ xuống; cúi đầu thể hiện sự xin lỗi, kính trọng hoặc chịu thua.
Từ liên quan