기가 죽어요 · 기가 죽었어요 · 기를 죽이다 (to discourage someone)
nản lòng, mất tinh thần, chùn bước
Ví dụ
동생이 시험을 망쳐서 기가 많이 죽었어요.
Em mình làm bài thi hỏng nên rất suy sụp tinh thần.
Thành phần từ
기 khí
Nghĩa đen là "khí chết đi". 氣 Hán Việt là "khí", như trong "khí thế".