귀가 따가워요 · 귀가 따가웠어요 · 귀가 따갑도록 (ㅂ irregular)
nghe phát ngán, nghe nhức tai; (âm thanh) chói tai
Ví dụ
엄마의 잔소리를 매일 들어서 귀가 따가워요.
Ngày nào cũng nghe mẹ cằn nhằn, mình nghe phát ngán rồi.
Thành phần từ
따갑다 = rát, châm chích; tai "rát" vì nghe quá nhiều.
Bạn nên biết
Hay dùng dạng 귀가 따갑도록 듣다 "nghe đến rát cả tai".