여행이 · 여행을 · 여행하다 (to travel)
chuyến du lịch, du lịch, hành trình
Ví dụ
방학에 제주도로 여행을 가요.
Kỳ nghỉ này mình đi du lịch đảo Jeju.
Thành phần từ
여 lữ khách, đi xa+행 đi
Nghĩa đen là "đi xa". Hán Việt: lữ hành (tiếng Việt thường nói "du lịch").
Bạn nên biết
"Đi du lịch" = 여행(을) 가다. 여행사 = công ty du lịch (lữ hành).