경기가 · 경기를
trận đấu, cuộc thi đấu
Ví dụ
어제 밤늦게까지 축구 경기를 봤어요.
Tối qua tôi xem trận bóng đá đến khuya.
Thành phần từ
경 tranh đua+기 kỹ năng
Nghĩa đen là "tranh tài kỹ năng". Hán Việt: cạnh kỹ (cạnh như "cạnh tranh").
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 경기 còn có nghĩa là "tình hình kinh tế" (경기가 나빠요), và 경기도 là tỉnh bao quanh Seoul.
Từ liên quan