강의해요 · 강의했어요 · 강의할 거예요 · 강의하세요
giảng dạy, giảng bài, đứng lớp
Ví dụ
김 교수님은 대학에서 한국 역사를 강의하세요.
Giáo sư Kim giảng dạy lịch sử Hàn Quốc ở trường đại học.
Thành phần từ
강 giảng giải+의 ý nghĩa
Hán Việt: giảng nghĩa — nghĩa đen là "giảng giải ý nghĩa".
Bạn nên biết
Thường phát âm là [강이]: 의 ở âm tiết không đứng đầu có thể đọc như 이.
Từ liên quan