짜증이 · 짜증을
sự bực bội, cáu kỉnh
Ví dụ
동생이 자꾸 짜증을 내서 힘들어요.
Em tôi cứ cáu kỉnh suốt nên mệt lắm.
Thành phần từ
짜증을 내다 = cáu gắt (thể hiện ra); 짜증이 나다 = thấy bực bội.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
짜증이 · 짜증을
sự bực bội, cáu kỉnh
Ví dụ
동생이 자꾸 짜증을 내서 힘들어요.
Em tôi cứ cáu kỉnh suốt nên mệt lắm.
Thành phần từ
짜증을 내다 = cáu gắt (thể hiện ra); 짜증이 나다 = thấy bực bội.
Từ liên quan