가늘어요 · 가늘었어요 · 가는 (+noun) (ㄹ drops)
mảnh, thon, nhỏ (sợi)
Ví dụ
그 사람은 손가락이 길고 가늘어요.
Người đó có những ngón tay dài và thon.
Thành phần từ
Dùng cho vật dài và mảnh (sợi chỉ, ngón tay); vật phẳng mỏng thì dùng 얇다.
Bạn nên biết
Định ngữ 가는 trông giống 가는 của 가다 "đi"; dựa vào ngữ cảnh để phân biệt.
Từ liên quan