희석해요 · 희석했어요 · 희석할 거예요 · 희석하세요
pha loãng; làm nhạt đi
Ví dụ
이 세제는 물에 희석해서 사용하세요.
Hãy pha loãng chất tẩy rửa này với nước trước khi dùng.
Thành phần từ
희 loãng+석 hòa tan
Nghĩa đen là "làm loãng và hòa tan". Hán Việt: hi thích.
Bạn nên biết
Nghĩa bóng cũng phổ biến: 의미가 희석되다 "ý nghĩa bị nhạt đi".
Từ liên quan