고착돼요 · 고착됐어요 · 고착될 거예요 · 고착된 (+noun)
bị cố định, ăn sâu, bám rễ
Ví dụ
성 역할에 대한 고정관념이 사회에 고착되었습니다.
Định kiến về vai trò giới đã ăn sâu vào xã hội.
Thành phần từ
고 chắc+착 dính
Nghĩa đen là "dính chặt". Hán Việt: cố trước.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
고착돼요 · 고착됐어요 · 고착될 거예요 · 고착된 (+noun)
bị cố định, ăn sâu, bám rễ
Ví dụ
성 역할에 대한 고정관념이 사회에 고착되었습니다.
Định kiến về vai trò giới đã ăn sâu vào xã hội.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "dính chặt". Hán Việt: cố trước.
Từ liên quan