회고해요 · 회고했어요 · 회고할 거예요 · 회고하세요
hồi tưởng, nhìn lại, nhớ lại
Ví dụ
그는 어린 시절을 회고하며 책을 썼어요.
Ông ấy viết sách hồi tưởng lại thời thơ ấu.
Thành phần từ
회 quay lại+고 nhìn lại
Nghĩa đen là "quay lại nhìn". Hán Việt: hồi cố.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
회고해요 · 회고했어요 · 회고할 거예요 · 회고하세요
hồi tưởng, nhìn lại, nhớ lại
Ví dụ
그는 어린 시절을 회고하며 책을 썼어요.
Ông ấy viết sách hồi tưởng lại thời thơ ấu.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "quay lại nhìn". Hán Việt: hồi cố.
Từ liên quan