흥행이 · 흥행을
sự ăn khách, thành công phòng vé
Ví dụ
그 영화는 관객 천만 명을 넘으며 크게 흥행했어요.
Bộ phim đó cực kỳ ăn khách, vượt mốc mười triệu khán giả.
Thành phần từ
흥 hưng thịnh+행 đi
Ban đầu là "tổ chức biểu diễn để kiếm lời"; nay chủ yếu chỉ sự ăn khách. Hán Việt: hưng hành.
Bạn nên biết
흥행에 성공하다/실패하다 nghĩa là ăn khách hay thất bại phòng vé.
Từ liên quan