Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

휴일

hyuil

휴일이 · 휴일을

ngày nghỉ

Ví dụ

휴일에는 집에서 푹 쉬고 싶어요.

Ngày nghỉ mình muốn ở nhà nghỉ ngơi thật thoải mái.

Thành phần từ

휴 nghỉ일 ngày

Nghĩa đen là "ngày nghỉ". Hán Việt: hưu nhật.

Bạn nên biết

휴일 là bất kỳ ngày nghỉ nào; ngày lễ chính thức trên lịch là 공휴일.