복사해요 · 복사했어요 · 복사할 거예요 · 복사하세요
photo, sao chụp; sao chép (trên máy tính)
Ví dụ
이 서류를 다섯 장 복사해 주세요.
Bạn photo giúp mình tài liệu này năm bản nhé.
Thành phần từ
복 kép, lặp lại+사 chép
Nghĩa đen là "chép lại" + 하다.
Bạn nên biết
Trên máy tính, sao chép và dán là 복사하고 붙여넣다, tiếng lóng thường gọi tắt là 복붙.
Từ liên quan