그만둬요 · 그만뒀어요 · 그만둘 거예요 · 그만두세요
bỏ, thôi, nghỉ (việc)
Ví dụ
일이 너무 힘들어서 회사를 그만두고 싶어요.
Công việc vất vả quá nên mình muốn nghỉ việc.
Thành phần từ
Ghép từ 그만 "dừng ở đó, chừng ấy" + 두다 "để nguyên".
Bạn nên biết
Cần tân ngữ: 회사를/일을/공부를 그만두다. 그만두세요 có thể nghe như "Thôi đi!"
Từ liên quan