Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2động từ

그만두다

geumanduda

그만둬요 · 그만뒀어요 · 그만둘 거예요 · 그만두세요

bỏ, thôi, nghỉ (việc)

Ví dụ

일이 너무 힘들어서 회사를 그만두고 싶어요.

Công việc vất vả quá nên mình muốn nghỉ việc.

Thành phần từ

Ghép từ 그만 "dừng ở đó, chừng ấy" + 두다 "để nguyên".

Bạn nên biết

Cần tân ngữ: 회사를/일을/공부를 그만두다. 그만두세요 có thể nghe như "Thôi đi!"