면접이 · 면접을
phỏng vấn (xin việc), buổi phỏng vấn
Ví dụ
내일 회사 면접이 있어서 조금 긴장돼요.
Mai mình có buổi phỏng vấn ở công ty nên hơi hồi hộp.
Thành phần từ
면 mặt+접 tiếp, gặp
Nghĩa đen là "gặp mặt đối mặt". Hán Việt: diện tiếp.
Bạn nên biết
Người ứng tuyển nói 면접을 보다 "đi phỏng vấn"; ít dùng động từ 하다.