휴대폰이 · 휴대폰을
điện thoại di động
Ví dụ
휴대폰을 집에 두고 왔어요.
Mình để quên điện thoại ở nhà rồi.
Thành phần từ
휴 mang+대 mang theo
휴대 (mang theo; Hán Việt: huề đới) + tiếng Anh "phone". 핸드폰 = "hand phone".
Bạn nên biết
핸드폰 và 휴대폰 đều là từ thông dụng hằng ngày chỉ điện thoại di động; nói 폰 không thôi thì thân mật.