전화번호가 · 전화번호를
số điện thoại
Ví dụ
전화번호가 어떻게 되세요?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu ạ?
Thành phần từ
전 điện+화 lời nói+번 lượt, số+호 số hiệu
전화 (điện thoại) + 번호 (số).
Bạn nên biết
Số điện thoại đọc bằng số Hán Hàn; số 0 đọc là 공: 010 = 공일공.
Từ liên quan