엉뚱해요 · 엉뚱했어요 · 엉뚱한 (+noun)
kỳ quặc, bất ngờ, khác người; lạc đề
Ví dụ
그 친구는 가끔 엉뚱한 질문을 해요.
Bạn ấy thỉnh thoảng hỏi những câu rất kỳ quặc.
Bạn nên biết
Có thể mang nghĩa vui, tích cực: 엉뚱한 상상 là trí tưởng tượng độc đáo, sáng tạo.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
엉뚱해요 · 엉뚱했어요 · 엉뚱한 (+noun)
kỳ quặc, bất ngờ, khác người; lạc đề
Ví dụ
그 친구는 가끔 엉뚱한 질문을 해요.
Bạn ấy thỉnh thoảng hỏi những câu rất kỳ quặc.
Bạn nên biết
Có thể mang nghĩa vui, tích cực: 엉뚱한 상상 là trí tưởng tượng độc đáo, sáng tạo.