회자정리가 · 회자정리를
hợp rồi ắt tan, có gặp gỡ ắt có chia ly
Ví dụ
회자정리라지만 친구와 헤어지는 건 늘 슬퍼요.
Người ta nói có hợp ắt có tan, nhưng chia tay bạn bè lúc nào cũng buồn.
Thành phần từ
회 gặp+자 người+정 ắt định+리 lìa
Lời dạy Phật giáo: "người gặp nhau ắt sẽ chia lìa". Hán Việt: hội giả định ly.
Bạn nên biết
Phát âm là [회자정니]; thường đi cặp với 거자필반 "người đi ắt sẽ trở về".
Từ liên quan