Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

환차익

hwanchaik

환차익이 · 환차익을

lãi chênh lệch tỷ giá

Ví dụ

달러 가치가 오르면서 수출 기업들이 큰 환차익을 얻었어요.

Nhờ đồng đô la tăng giá, các doanh nghiệp xuất khẩu đã thu được khoản lãi tỷ giá lớn.

Thành phần từ

환 đổi차 chênh lệch익 lợi ích

Nghĩa đen là "lợi ích từ chênh lệch hối đoái". Hán Việt: hoán sai ích.