환차익이 · 환차익을
lãi chênh lệch tỷ giá
Ví dụ
달러 가치가 오르면서 수출 기업들이 큰 환차익을 얻었어요.
Nhờ đồng đô la tăng giá, các doanh nghiệp xuất khẩu đã thu được khoản lãi tỷ giá lớn.
Thành phần từ
환 đổi+차 chênh lệch+익 lợi ích
Nghĩa đen là "lợi ích từ chênh lệch hối đoái". Hán Việt: hoán sai ích.