Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

재정정책

jaejeongjeongchaek

재정정책이 · 재정정책을

chính sách tài khóa

Ví dụ

정부는 확장적 재정정책으로 일자리를 늘리려고 합니다.

Chính phủ dự định tăng việc làm bằng chính sách tài khóa mở rộng.

Thành phần từ

재 của cải정 chính sự정 chính sự책 sách lược

Nghĩa đen là "chính sách tài chính công": các quyết định về thuế và chi tiêu chính phủ. Hán Việt: tài chính chính sách.