평가절하가 · 평가절하를 (평가절하하다, 평가절하되다)
phá giá (tiền tệ); đánh giá thấp, xem nhẹ
Ví dụ
그 나라는 수출을 늘리려고 통화를 평가절하했습니다.
Nước đó đã phá giá đồng tiền để tăng xuất khẩu.
Thành phần từ
평 ngang bằng+가 giá+절 cắt+하 xuống
Nghĩa đen là "cắt giảm mệnh giá"; ở đây 평가 là "mệnh giá", không phải "đánh giá". Hán Việt: bình giá thiết hạ.
Bạn nên biết
Cũng dùng theo nghĩa bóng: 그의 업적이 평가절하되었다 "thành tựu của anh ấy bị đánh giá thấp".