Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

재정적자

jaejeongjeokja [재정적짜]

재정적자가 · 재정적자를

thâm hụt ngân sách, bội chi ngân sách

Ví dụ

올해 재정적자는 사상 최대 규모를 기록했습니다.

Thâm hụt ngân sách năm nay đã đạt mức cao kỷ lục.

Thành phần từ

재 của cải정 chính sự적 đỏ자 chữ

적자 nghĩa đen là "chữ đỏ", vì khoản lỗ được ghi bằng mực đỏ. Hán Việt: tài chính xích tự.

Bạn nên biết

적자 "chữ đỏ" = thâm hụt, 흑자 "chữ đen" = thặng dư; dễ nhớ theo màu mực ghi sổ.