재정적자가 · 재정적자를
thâm hụt ngân sách, bội chi ngân sách
Ví dụ
올해 재정적자는 사상 최대 규모를 기록했습니다.
Thâm hụt ngân sách năm nay đã đạt mức cao kỷ lục.
Thành phần từ
재 của cải+정 chính sự+적 đỏ+자 chữ
적자 nghĩa đen là "chữ đỏ", vì khoản lỗ được ghi bằng mực đỏ. Hán Việt: tài chính xích tự.
Bạn nên biết
적자 "chữ đỏ" = thâm hụt, 흑자 "chữ đen" = thặng dư; dễ nhớ theo màu mực ghi sổ.
Từ liên quan