Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

국가부채

gukgabuchae [국까부채]

국가부채가 · 국가부채를

nợ quốc gia, nợ công

Ví dụ

고령화로 국가부채가 빠르게 늘어날 것으로 보입니다.

Do già hóa dân số, nợ quốc gia được dự báo sẽ tăng nhanh.

Thành phần từ

국 nước가 nhà부 gánh채 nợ

Nghĩa đen là "khoản nợ quốc gia gánh". Hán Việt: quốc gia phụ trái.

Bạn nên biết

Giao tiếp hằng ngày hay nói 나랏빚 "nợ của nhà nước"; 국가부채 là thuật ngữ trên báo chí và trong chính sách.