국가부채가 · 국가부채를
nợ quốc gia, nợ công
Ví dụ
고령화로 국가부채가 빠르게 늘어날 것으로 보입니다.
Do già hóa dân số, nợ quốc gia được dự báo sẽ tăng nhanh.
Thành phần từ
국 nước+가 nhà+부 gánh+채 nợ
Nghĩa đen là "khoản nợ quốc gia gánh". Hán Việt: quốc gia phụ trái.
Bạn nên biết
Giao tiếp hằng ngày hay nói 나랏빚 "nợ của nhà nước"; 국가부채 là thuật ngữ trên báo chí và trong chính sách.