부채비율이 · 부채비율을
tỷ lệ nợ, hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu
Ví dụ
그 회사는 부채비율이 너무 높아서 대출을 받기 어려워요.
Công ty đó có tỷ lệ nợ quá cao nên khó vay vốn.
Thành phần từ
부 gánh+채 nợ+비 so sánh+율 tỷ lệ
Nghĩa đen là "tỷ lệ so sánh nợ". Hán Việt: phụ trái tỉ suất.
Bạn nên biết
Hậu tố "tỷ lệ" viết là 율 sau nguyên âm hoặc ㄴ (비율, 환율) và 률 trong các trường hợp khác (성장률).
Từ liên quan