Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

부채비율

buchaebiyul

부채비율이 · 부채비율을

tỷ lệ nợ, hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu

Ví dụ

그 회사는 부채비율이 너무 높아서 대출을 받기 어려워요.

Công ty đó có tỷ lệ nợ quá cao nên khó vay vốn.

Thành phần từ

부 gánh채 nợ비 so sánh율 tỷ lệ

Nghĩa đen là "tỷ lệ so sánh nợ". Hán Việt: phụ trái tỉ suất.

Bạn nên biết

Hậu tố "tỷ lệ" viết là 율 sau nguyên âm hoặc ㄴ (비율, 환율) và 률 trong các trường hợp khác (성장률).