Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

봉투

bongtu

봉투가 · 봉투를

phong bì; túi (ni lông hoặc giấy)

Ví dụ

편의점 점원이 봉투가 필요한지 물어봤어요.

Nhân viên cửa hàng tiện lợi hỏi mình có cần túi không.

Thành phần từ

봉 niêm, dán kín투 bao, vỏ

Nghĩa đen là "vỏ bọc dán kín". Hán Việt: phong sáo.

Bạn nên biết

Thu ngân hay hỏi "봉투 필요하세요?" ("Anh/chị có cần túi không?"); ở Hàn Quốc túi thường phải trả thêm tiền.