봉투가 · 봉투를
phong bì; túi (ni lông hoặc giấy)
Ví dụ
편의점 점원이 봉투가 필요한지 물어봤어요.
Nhân viên cửa hàng tiện lợi hỏi mình có cần túi không.
Thành phần từ
봉 niêm, dán kín+투 bao, vỏ
Nghĩa đen là "vỏ bọc dán kín". Hán Việt: phong sáo.
Bạn nên biết
Thu ngân hay hỏi "봉투 필요하세요?" ("Anh/chị có cần túi không?"); ở Hàn Quốc túi thường phải trả thêm tiền.
Từ liên quan