Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

배달

baedal

배달이 · 배달을

giao hàng, giao đồ ăn

Ví dụ

이 식당은 배달이 정말 빨라요.

Nhà hàng này giao hàng nhanh thật đấy.

Thành phần từ

배 phân phát달 đạt tới

Nghĩa đen là "phân phát cho đến khi tới tay" khách hàng. Hán Việt: phối đạt.

Bạn nên biết

배달 dùng cho giao đồ ăn và giao hàng trong khu vực; bưu kiện gửi qua dịch vụ chuyển phát thì gọi là 택배.