배달이 · 배달을
giao hàng, giao đồ ăn
Ví dụ
이 식당은 배달이 정말 빨라요.
Nhà hàng này giao hàng nhanh thật đấy.
Thành phần từ
배 phân phát+달 đạt tới
Nghĩa đen là "phân phát cho đến khi tới tay" khách hàng. Hán Việt: phối đạt.
Bạn nên biết
배달 dùng cho giao đồ ăn và giao hàng trong khu vực; bưu kiện gửi qua dịch vụ chuyển phát thì gọi là 택배.