환전해요 · 환전했어요 · 환전할 거예요 · 환전하세요
đổi tiền (ngoại tệ)
Ví dụ
여행 가기 전에 공항에서 달러를 원으로 환전했어요.
Trước khi đi du lịch, mình đã đổi đô la sang won ở sân bay.
Thành phần từ
환 đổi+전 tiền
Nghĩa đen là "đổi tiền". Hán Việt: hoán tiền (chữ "hoán" là đổi, như "hoán đổi").
Bạn nên biết
Mẫu câu: A를 B로 환전하다 "đổi A sang B".
Từ liên quan