월급이 · 월급을
lương tháng
Ví dụ
월급을 받으면 저금을 조금 해요.
Nhận lương xong mình tiết kiệm một ít.
Thành phần từ
월 tháng+급 cấp, trả
Nghĩa đen là "tiền cấp hằng tháng". Hán Việt: nguyệt cấp.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
월급이 · 월급을
lương tháng
Ví dụ
월급을 받으면 저금을 조금 해요.
Nhận lương xong mình tiết kiệm một ít.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tiền cấp hằng tháng". Hán Việt: nguyệt cấp.
Từ liên quan