포장이 · 포장을
sự gói, đóng gói; mang đi (đồ ăn)
Ví dụ
이 가게는 선물 포장이 무료예요.
Cửa hàng này gói quà miễn phí.
Thành phần từ
포 bọc, bao+장 đóng gói
Nghĩa đen là "bọc và đóng gói". Hán Việt: bao trang.
Bạn nên biết
Ở nhà hàng hay quán cà phê, 포장이요 nghĩa là "Cho tôi mang về"; ăn tại chỗ là 먹고 갈게요.
Từ liên quan