혐오해요 · 혐오했어요 · 혐오할 거예요 · 혐오하세요
ghê tởm, căm ghét, kinh tởm
Ví dụ
그는 폭력을 무엇보다 혐오합니다.
Anh ấy ghê tởm bạo lực hơn bất cứ thứ gì.
Thành phần từ
혐 ghét bỏ+오 ghê ghét
Nghĩa đen là “ghét và ghê” — ác cảm mạnh mẽ từ bản năng. Hán Việt: hiềm ố.
Bạn nên biết
혐오 시설 là những cơ sở không ai muốn ở gần, như bãi rác — hiện tượng “không phải ở sân sau nhà tôi” (NIMBY).