알뜰해요 · 알뜰했어요 · 알뜰한 (+noun)
tằn tiện, tiết kiệm, biết chi tiêu
Ví dụ
제 언니는 알뜰해서 돈을 많이 모았어요.
Chị tôi rất biết tiết kiệm nên đã để dành được nhiều tiền.
Thành phần từ
Dạng láy 알뜰살뜰 nghĩa là "rất tằn tiện, chu đáo việc nhà".
Bạn nên biết
Từ mang nghĩa tích cực, chỉ việc tiết kiệm khôn khéo; 알뜰폰 = gói cước điện thoại giá rẻ, 알뜰 시장 = chợ đồ cũ.