Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

인증 번호

injeung beonho

인증 번호가 · 인증 번호를

mã xác thực, mã xác minh (gửi qua tin nhắn)

Ví dụ

문자로 받은 인증 번호 여섯 자리를 입력하세요.

Hãy nhập mã xác thực sáu chữ số nhận được qua tin nhắn.

Thành phần từ

인 nhận biết증 chứng cứ번 lượt, số호 hiệu, số

인증 “xác thực” (nghĩa đen là “nhận biết và chứng minh”; Hán Việt: nhận chứng) + 번호 “số” (Hán Việt: phiên hiệu).

Bạn nên biết

Đăng ký tài khoản và thanh toán ở Hàn thường cần 휴대폰 인증 “xác thực điện thoại”: bạn nhận mã qua tin nhắn và phải nhập trong vài phút.