집밥이 · 집밥을
cơm nhà, bữa cơm nhà nấu
Ví dụ
자취한 지 오래돼서 엄마가 해 준 집밥이 그리워요.
Sống một mình lâu rồi nên tôi nhớ cơm mẹ nấu.
Thành phần từ
집 “nhà” + 밥 “bữa ăn” (nghĩa đen là “cơm”).
Bạn nên biết
Phát âm là [집빱]. Từ này gợi bữa ăn ấm áp, giản dị với cơm, canh và món ăn kèm; nhà hàng hay quảng cáo 집밥 같은 “như cơm nhà”.