Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

헌신적

heonsinjeok

헌신적인 (+noun) · 헌신적으로 · 헌신적이에요

tận tụy, hết lòng, quên mình

Ví dụ

간호사들은 아픈 환자들을 헌신적으로 돌봤어요.

Các y tá đã tận tụy chăm sóc những bệnh nhân.

Thành phần từ

헌 dâng신 thân적 mang tính

Nghĩa đen là "mang tính dâng hiến thân mình".