헌신적인 (+noun) · 헌신적으로 · 헌신적이에요
tận tụy, hết lòng, quên mình
Ví dụ
간호사들은 아픈 환자들을 헌신적으로 돌봤어요.
Các y tá đã tận tụy chăm sóc những bệnh nhân.
Thành phần từ
헌 dâng+신 thân+적 mang tính
Nghĩa đen là "mang tính dâng hiến thân mình".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
헌신적인 (+noun) · 헌신적으로 · 헌신적이에요
tận tụy, hết lòng, quên mình
Ví dụ
간호사들은 아픈 환자들을 헌신적으로 돌봤어요.
Các y tá đã tận tụy chăm sóc những bệnh nhân.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mang tính dâng hiến thân mình".
Từ liên quan