헌신이 · 헌신을
sự hy sinh, cống hiến, tận tụy
Ví dụ
부모님의 헌신 덕분에 대학에서 공부할 수 있었어요.
Nhờ sự hy sinh của bố mẹ mà tôi đã được học đại học.
Thành phần từ
헌 dâng+신 thân
Nghĩa đen là "dâng hiến thân mình". Hán Việt: hiến thân.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
헌신이 · 헌신을
sự hy sinh, cống hiến, tận tụy
Ví dụ
부모님의 헌신 덕분에 대학에서 공부할 수 있었어요.
Nhờ sự hy sinh của bố mẹ mà tôi đã được học đại học.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "dâng hiến thân mình". Hán Việt: hiến thân.
Từ liên quan