Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

헌신

heonsin

헌신이 · 헌신을

sự hy sinh, cống hiến, tận tụy

Ví dụ

부모님의 헌신 덕분에 대학에서 공부할 수 있었어요.

Nhờ sự hy sinh của bố mẹ mà tôi đã được học đại học.

Thành phần từ

헌 dâng신 thân

Nghĩa đen là "dâng hiến thân mình". Hán Việt: hiến thân.