나태해요 · 나태했어요 · 나태한 (+noun)
lười nhác, biếng nhác, uể oải
Ví dụ
시험이 끝나고 생활이 좀 나태해졌어요.
Thi xong, nếp sinh hoạt của tôi trở nên hơi lười nhác.
Thành phần từ
나 lười+태 nhác
Nghĩa đen là "lười và nhác". Hán Việt: lãn đãi.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
나태해요 · 나태했어요 · 나태한 (+noun)
lười nhác, biếng nhác, uể oải
Ví dụ
시험이 끝나고 생활이 좀 나태해졌어요.
Thi xong, nếp sinh hoạt của tôi trở nên hơi lười nhác.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "lười và nhác". Hán Việt: lãn đãi.
Từ liên quan