상을 받아요 · 상을 받았어요 · 상을 받을 거예요 · 상을 받은 (+noun)
nhận giải, đoạt giải
Ví dụ
제 친구가 글쓰기 대회에서 상을 받았어요.
Bạn mình đã đoạt giải trong cuộc thi viết văn.
Thành phần từ
상 thưởng
Nghĩa đen là "nhận phần thưởng"; 상을 타다 cũng có nghĩa tương tự.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
상을 받아요 · 상을 받았어요 · 상을 받을 거예요 · 상을 받은 (+noun)
nhận giải, đoạt giải
Ví dụ
제 친구가 글쓰기 대회에서 상을 받았어요.
Bạn mình đã đoạt giải trong cuộc thi viết văn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "nhận phần thưởng"; 상을 타다 cũng có nghĩa tương tự.
Từ liên quan