햄버거가 · 햄버거를
bánh hamburger
Ví dụ
시간이 없어서 점심에 햄버거를 먹었어요.
Không có thời gian nên trưa mình ăn hamburger.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "hamburger"; thường rút gọn thành 버거.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn